Tất cả tuyến
Thủ Thiêm → Long Thành📋 Quy hoạch
Thủ Thiêm → Nhơn Trạch → Sân bay Long Thành
20 nhà ga42 km2026–?
20 nhà ga
1234567891011121314151617181920
Thủ ThiêmTOD
TP. Thủ Đức80–150
tr/m²
Bình Trưng
TP. Thủ Đức50–80
tr/m²
Đỗ Xuân Hợp
TP. Thủ Đức45–75
tr/m²
Bà Hiện
TP. Thủ Đức35–60
tr/m²
Phú HữuTOD
TP. Thủ Đức30–55
tr/m²
Ông Nhiêu
TP. Thủ Đức25–45
tr/m²
Long Trường
TP. Thủ Đức22–40
tr/m²
Thiếc Dừa
TP. Thủ Đức20–35
tr/m²
Long Tân
Nhơn Trạch (Đồng Nai)12–22
tr/m²
Phú ThạnhTOD
Nhơn Trạch (Đồng Nai)10–20
tr/m²
Tuy Hạ
Nhơn Trạch (Đồng Nai)10–18
tr/m²
Nhơn TrạchTOD
Nhơn Trạch (Đồng Nai)12–25
tr/m²
Phú Hội
Nhơn Trạch (Đồng Nai)10–20
tr/m²
Phước Thiền
Nhơn Trạch (Đồng Nai)8–18
tr/m²
Hiệp Phước
Nhơn Trạch (Đồng Nai)8–16
tr/m²
Long An
Long Thành (Đồng Nai)10–20
tr/m²
Long Phước A
Long Thành (Đồng Nai)8–18
tr/m²
Long Phước B
Long Thành (Đồng Nai) · Ngầm8–15
tr/m²
Sân Bay T1-T2TOD
Long Thành (Đồng Nai) · Ngầm15–30
tr/m²
Sân Bay T3-T4
Long Thành (Đồng Nai) · Ngầm12–25
tr/m²